mưu cơ

Học thuật
Thân thiện
mưu cơ

Một vận động viên dùng mưu cơ để vượt qua đối thủ trên sân bóng rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mưu mẹo, kế sách thích ứng nhanh với từng hoàn cảnh cụ thể: "Mưu cơ" chỉ khả năng suy nghĩ, sáng tạo ra những phương cách, mưu kế linh hoạt phù hợp ngay trong tình huống đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có mưu cơ, anh ấy đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm. (Nhờ có mưu mẹo thích ứng, anh ấy đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm.)
    • Người lãnh đạo giỏi cần phải mưu cơ để xử lý các tình huống bất ngờ. (Người lãnh đạo giỏi cần phải kế sách linh hoạt để xử lý các tình huống bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầy mưu cơ": dùng để miêu tả một người nhiều mưu mẹo, nhanh trí trong ứng biến.

    • Hắn ta một kẻ đầy mưu cơ khó lường. (Hắn ta một kẻ nhiều mưu mẹo thích ứng khó lường.)
  • "Vận dụng mưu cơ": hành động áp dụng sự khôn ngoan, mẹo mực vào một hoàn cảnh thực tế.

    • Trong cuộc đàm phán, ấy đã vận dụng mưu cơ để đạt được thỏa thuận lợi. (Trong cuộc đàm phán, ấy đã áp dụng những mưu kế linh hoạt để đạt được thỏa thuận lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưu mẹo (danh từ): kế hoạch, cách thức khôn ngoan (có thể mang nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh tính "ứng biến tức thời" như "mưu cơ").
  • Kế sách (danh từ): phương cách, kế hoạch đã được tính toán (thường phần chính thức chuẩn bị hơn).
  • Thủ đoạn (danh từ): mưu mẹo, phương cách (thường mang sắc thái tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Mưu trí: trí thông minh thể hiện qua việc bày mưu tính kế.
  • Mưu lược: mưu kế tính chiến lược.
  • Ứng biến: khả năng thay đổi, xử lý cho phù hợp với tình hình.
Thành ngữ liên quan
  • trí: (thành ngữ gần nghĩa) sự nhanh trí, khôn ngoan trong ứng phó.
    • Đối mặt với kẻ địch, người tướng giỏi phải trí hơn người. (Đối mặt với kẻ địch, người tướng giỏi phải sự nhanh trí, khôn ngoan hơn người.)
mưu cơ

Một vận động viên dùng mưu cơ để vượt qua đối thủ trên sân bóng rổ.

  1. Mưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.